Tiếng Nhật dễ
The Emperor's New Clothes はだかのおうさま
29 câu
Bấm phát và đọc theo — câu đang được đọc sẽ sáng lên. Chạm vào bất kỳ câu nào để nhảy đến chỗ đó.

むかしむかし、あるくにに、きれいなふくが大すきなおうさまがいました。
Ngày xửa ngày xưa, ở một vương quốc nọ, có một vị vua rất thích quần áo đẹp.

おうさまは、まいにち、あたらしいふくにきがえていました。
Mỗi ngày, nhà vua đều thay quần áo mới.

ある日、二人の男が、じぶんたちのことを、したてやだと言って、おしろにやってきました。
Một ngày nọ, hai người đàn ông đến lâu đài và tự xưng là thợ may.

「わたしたちは、せかいでいちばんうつくしいふくをつくります。」
"Chúng tôi sẽ may bộ quần áo đẹp nhất thế giới."

「このふくは、ばかな人には、見えないふくです。」
"Đây là bộ quần áo mà kẻ ngốc sẽ không thể nhìn thấy."

おうさまは、それを聞いて、大よろこびしました。
Nghe vậy, nhà vua vô cùng mừng rỡ.

「そのふくがあれば、だれがばかか、すぐわかるな。」
"Với bộ quần áo đó, ta sẽ biết ngay ai là kẻ ngốc."

おうさまは、二人に、たくさんのお金をわたしました。
Nhà vua đưa cho hai người họ rất nhiều tiền.

二人は、へやにこもって、ふくをつくるまねをしました。
Hai người nhốt mình trong phòng và giả vờ may quần áo.

でも、じつは、いとも、ぬのも、なにもつかっていませんでした。
Nhưng thực ra, họ không dùng chỉ, vải, hay bất cứ thứ gì.

すうじつごに、おうさまは、だいじんをへやへおくりました。
Vài ngày sau, nhà vua cử một vị quan đến phòng.

だいじんは、へやを見て、びっくりしました。
Vị quan nhìn vào phòng và vô cùng sửng sốt.

そこには、なにもなかったからです。
Vì ở đó chẳng có gì cả.

でも、だいじんは、こわくて、こう言いました。
Nhưng vì sợ hãi, vị quan liền nói:

「なんてうつくしいふくでしょう。」
"Thật là một bộ quần áo tuyệt đẹp."

おうさまも、へやへ行って、ふくを見ました。
Nhà vua cũng đến phòng để xem bộ quần áo.

おうさまにも、なにも見えませんでした。
Nhà vua cũng không nhìn thấy gì cả.

でも、おうさまも、こわくて、こう言いました。
Nhưng vì sợ hãi, nhà vua cũng nói:

「すばらしい。
"Tuyệt vời.

これをきて、まちを歩こう。」
Ta sẽ mặc nó và đi dạo quanh thị trấn."

おうさまは、見えないふくをきて、まちへ出かけました。
Nhà vua mặc bộ quần áo tàng hình và đi ra thị trấn.

まちの人たちは、みんな、なにも見えませんでした。
Tất cả người dân trong thị trấn đều không nhìn thấy gì.

でも、みんな、こわくて、こう言いました。
Nhưng vì sợ hãi, mọi người đều nói:

「なんてうつくしいふくでしょう。」
"Thật là một bộ quần áo tuyệt đẹp."

すると、一人のちいさな子どもが、大きな声で言いました。
Thế rồi, một đứa bé lớn tiếng nói:

「おうさまは、なにもきていないよ。」
"Nhà vua không mặc đồ gì cả!"

まちの人たちは、それを聞いて、みんなわらいました。
Nghe vậy, tất cả người dân trong thị trấn đều bật cười.

おうさまは、はずかしくなりましたが、さいごまで、まちを歩きつづけました。
Nhà vua thấy xấu hổ, nhưng vẫn tiếp tục đi bộ qua thị trấn cho đến cùng.

おしまい。
Hết.