Tiếng Nhật dễ
The Old Man Who Made Flowers Bloom はなさかじいさん
27 câu
Bấm phát và đọc theo — câu đang được đọc sẽ sáng lên. Chạm vào bất kỳ câu nào để nhảy đến chỗ đó.

むかしむかし、あるところに、やさしいおじいさんとおばあさんが、犬といっしょにすんでいました。
Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ, có hai ông bà lão tốt bụng sống cùng một chú chó.

犬の名前は、シロといいました。
Chú chó tên là Shiro.

ある日、シロが、庭で「ここほれ、わんわん。」と鳴きました。
Một ngày nọ, Shiro sủa trong sân, "Đào ở đây, gâu gâu."

おじいさんが、そこをほってみると、たくさんの金貨が出てきました。
Khi ông lão đào ở đó, rất nhiều tiền vàng hiện ra.

おじいさんとおばあさんは、大よろこびしました。
Hai ông bà lão vô cùng vui sướng.

それを聞いて、となりの、いじわるなおじいさんが、シロをかりに来ました。
Nghe vậy, ông lão xấu tính nhà bên đến mượn Shiro.

「シロ、うちの庭でも、ここほれと鳴いておくれ。」
"Shiro, hãy sủa 'đào ở đây' trong sân nhà ta nữa."

でも、シロがほったところからは、ごみしか出てきませんでした。
Nhưng chỗ Shiro đào chỉ toàn là rác.

いじわるなおじいさんは、おこって、シロを、ひどくどなりつけました。
Ông lão xấu tính tức giận và mắng chửi Shiro thậm tệ.

シロは、うちに帰ってから、びょうきになってしまいました。
Sau khi về nhà, Shiro bị ốm.

そして、そのまま、しんでしまいました。
Và rồi, chú chó qua đời.

おじいさんとおばあさんは、かなしんで、シロを庭にうめました。
Hai ông bà lão đau buồn chôn cất Shiro trong sân.

すると、そこから、大きな木が、あっというまに、そだちました。
Rồi từ chỗ đó, một cái cây lớn mọc lên trong chớp mắt.

ある日、木の下から、ひとにぎりの灰が、風にとばされてきました。
Một ngày nọ, một nắm tro từ dưới gốc cây bay đến.

おじいさんは、その灰を、かれた木にまいてみました。
Ông lão thử rắc tro lên một cái cây khô.

すると、かれた木に、きれいな花が、パッとさきました。
Thế rồi, những bông hoa tuyệt đẹp bỗng nở trên cây.

ちょうどそこに、おとのさまが、通りかかりました。
Đúng lúc đó, một vị lãnh chúa tình cờ đi ngang qua.

「これはすばらしい。
"Thật tuyệt vời.

ほうびをつかわそう。」
Ta sẽ ban thưởng cho ngươi."

おとのさまは、おじいさんに、たくさんのほうびをくれました。
Lãnh chúa ban cho ông lão rất nhiều phần thưởng.

それを見た、いじわるなおじいさんは、自分もやってみようと思いました。
Thấy vậy, ông lão xấu tính nghĩ mình cũng sẽ thử.

いじわるなおじいさんは、灰をあつめて、おとのさまを待ちました。
Ông lão xấu tính gom tro lại và chờ lãnh chúa.

おとのさまが通ると、木に向かって、灰をまきました。
Khi lãnh chúa đi qua, lão ném tro lên cây.

でも、風がふいて、灰は、おとのさまの顔にかかってしまいました。
Nhưng gió thổi, và tro bay vào mặt lãnh chúa.

おとのさまは、おこって、いじわるなおじいさんをおいはらいました。
Lãnh chúa tức giận và đuổi ông lão xấu tính đi.

やさしいおじいさんとおばあさんは、その後も、しあわせにくらしました。
Hai ông bà lão tốt bụng sống hạnh phúc mãi mãi về sau.

おしまい。
Hết.